Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Đuôi -en ở V3 1 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| handwrite /ˈhændˌraɪt/ | handwrote | handwritten | viết tay |
Bất quy tắc hoàn toàn 5 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| highfly /ˈhaɪflaɪ/ | highflew | highflown | bay cao, tham vọng lớn | |
| housebreak /ˈhaʊsbreɪk/ | housebroke | housebroken | huấn luyện thú cưng đi vệ sinh đúng chỗ | |
| intake /ˈɪnteɪk/ | intook | intaken | Lượng tiêu thụ, lượng nạp vào | |
| mischoose /mɪsˈtʃuːz/ | mischose | mischosen | chọn sai, lựa chọn không đúng | |
| misgive /mɪsˈɡɪv/ | misgave | misgiven | khiến lo âu, làm ngờ vực |
Không đổi (V1 = V2 = V3) 13 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| handknit /ˈhændnɪt/ | handknit/handknitted | handknit/handknitted | đan len bằng tay | |
| hit /hɪt/ | hit | hit | đánh, va chạm | |
| hurt /hɝːt/ | hurt | hurt | làm đau, gây tổn thương | |
| input /ˈɪnpʊt/ | input | input | ý kiến đóng góp, thông tin cung cấp | |
| inset /ˌɪnˈset/ | inset | inset | chèn vào, lồng ghép vào | |
| intercut /ˌɪntəˈkʌt/ | intercut | intercut | lồng cảnh xen kẽ | |
| interset /ˌɪntəˈset/ | interset | interset | đặt xen kẽ | |
| knit /nɪt/ | knit | knit | đan len, đan sợi | |
| let /lɛt/ | let | let | cho phép, để cho | |
| miscast /ˌmɪsˈkɑːst/ | miscast | miscast | chọn sai vai diễn | |
| miscut /ˌmɪsˈkʌt/ | miscut | miscut | cắt sai, cắt hỏng | |
| misfit /ˌmɪsˈfɪt/ | misfit/misfitted | misfit/misfitted | lắp không vừa khít | |
| mishit /ˌmɪsˈhɪt/ | mishit | mishit | đánh hụt bóng, phát bóng trượt tâm |
V2 = V3 (khác V1) 23 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| hand-feed /ˈhænd.fiːd/ | hand-fed | hand-fed | mớm tận tay, đút ăn tận tay | |
| hang /hæŋ/ | hung | hung | treo | |
| hard-boil /ˌhɑːrdˈbɔɪl/ | hard-boiled | hard-boiled | luộc chín kỹ | |
| hear /hɪər/ | heard | heard | nghe thấy | |
| hot-wire /ˈhɑːt.waɪr/ | hot-wired | hot-wired | đấu tắt dây điện để nổ máy | |
| inbreathe /ɪnˈbriːð/ | inbreathed | inbreathed | hít sâu vào | |
| inbreed /ˌɪnˈbriːd/ | inbred | inbred | giao phối cận huyết | |
| infile /ˈɪn.faɪl/ | infiled | infiled | nạp dữ liệu theo hàng | |
| inshell /ɪnˈʃel/ | inshelled | inshelled | bọc kín trong vỏ | |
| interleave /ˌɪn.t̬ɚˈliːv/ | interleaved | interleaved | xen kẽ lẫn nhau | |
| interwind /ˌɪn.t̬ɚˈwaɪnd/ | interwound | interwound | quấn quyện vào nhau | |
| kneel /niːl/ | knelt/kneeled | knelt/kneeled | quỳ gối | |
| lay /leɪ/ | laid | laid | đặt, để, đẻ (trứng) | |
| lean /liːn/ | leant/leaned | leant/leaned | dựa vào, nghiêng người | |
| leap /liːp/ | leapt/leaped | leapt/leaped | bước tiến nhảy vọt | |
| learn /lɜːn/ | learnt | learnt | học | |
| mass-produce /ˌmæs.prəˈduːs/ | mass-produced | mass-produced | sản xuất hàng loạt | |
| micro-manage /ˈmaɪ.kroʊˌmæn.ɪdʒ/ | micro-managed | micro-managed | quản lý vụn vặt, giám sát quá đà | |
| misaim /ˌmɪsˈeɪm/ | misaimed | misaimed | nhắm lệch hướng | |
| misapply /ˌmɪs.əˈplaɪ/ | misapplied | misapplied | áp dụng sai | |
| misgauge /ˌmɪsˈɡeɪdʒ/ | misgauged | misgauged | đánh giá sai, phán đoán nhầm | |
| mishear /ˌmɪsˈhɪr/ | misheard | misheard | nghe nhầm | |
| mislay /mɪsˈleɪ/ | mislaid | mislaid | để thất lạc |
Đuôi -t / -d 16 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| hold /həʊld/ | held | held | cầm; giữ | |
| house-sit /ˈhaʊs sɪt/ | house-sat | house-sat | trông nhà hộ | |
| inlay /ˌɪnˈleɪ/ | inlaid | inlaid | khảm, cẩn | |
| interbreed /ˌɪntərˈbriːd/ | interbred | interbred | lai giống chéo | |
| jerry-build /ˈdʒeri bɪld/ | jerry-built | jerry-built | xây dựng cẩu thả, tạm bợ | |
| keep /kiːp/ | kept | kept | giữ, giữ lại | |
| lead /liːd/ | led | led | dẫn dắt, dẫn đầu | |
| leave /liːv/ | left | left | để lại | |
| lend /lend/ | lent | lent | cho mượn | |
| light /laɪt/ | lit | lit | ánh sáng (không đếm được) / ngọn đèn (đếm được) | |
| lip-read /ˈlɪp riːd/ | lip-read | lip-read | đọc khẩu hình miệng | |
| lose /luːz/ | lost | lost | làm mất | |
| make /meɪk/ | made | made | Làm, chế tạo, tạo ra (V2/V3: made) | |
| mean /miːn/ | meant | meant | có ý định nói, có nghĩa là | |
| meet /miːt/ | met | met | gặp | |
| misdeal /ˌmɪsˈdiːl/ | misdealt | misdealt | chia bài sai |
Đổi nguyên âm 2 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| hide /haɪd/ | hid | hidden | trốn, giấu | |
| know /noʊ/ | knew | known | Biết, hiểu rõ (V2: knew, V3: known) |
Trang 3/8 · 480 động từ
