Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Đuôi -en ở V3 5 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| eat /iːt/ | ate | eaten | ăn; dạng quá khứ là ate | |
| forbid /fərˈbɪd/ | forbade | forbidden | cấm, ngăn cấm | |
| forgive /fərˈɡɪv/ | forgave | forgiven | tha thứ, bỏ qua | |
| forsake /fəˈseɪk/ | forsook | forsaken | từ bỏ, bỏ rơi | |
| ghostwrite /ˈɡəʊstˌraɪt/ | ghostwrote | ghostwritten | viết thuê, chấp bút |
Bất quy tắc hoàn toàn 6 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| disprove /dɪsˈpruːv/ | disproved | disproven/disproved | Bác bỏ, chứng minh là sai | |
| do /duː/ | did | done | làm | |
| forego /fɔːrˈɡoʊ/ | forewent | foregone | đi trước, diễn ra trước | |
| forgo /fɔːrˈɡoʊ/ | forwent | forgone | từ bỏ, kiêng cử | |
| forswear /fɔːrˈswer/ | forswore | forsworn | thề từ bỏ | |
| go /ɡoʊ/ | went | gone | đi; dạng quá khứ là went |
Không đổi (V1 = V2 = V3) 7 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| counterbid /ˈkaʊntəbɪd/ | counterbid | counterbid | đưa ra mức giá đối ứng | |
| crosscut /ˈkrɒskʌt/ | crosscut | crosscut | cắt ngang thớ | |
| cut /kʌt/ | cut | cut | cắt, thái | |
| die-cast /ˈdaɪkɑːst/ | die-cast | die-cast | đúc khuôn kim loại áp lực | |
| downcast /ˈdaʊnkɑːst/ | downcast | downcast | cụp mắt xuống | |
| fit /fɪt/ | fit | fit | vừa, phù hợp | |
| forecast /ˈfɔː.kɑːst/ | forecast | forecast | dự báo thời tiết |
V2 = V3 (khác V1) 12 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| counterfight /ˈkaʊn.tɚ.faɪt/ | counterfought | counterfought | phản đòn, đánh trả | |
| creep /kriːp/ | crept | crept | bò, rón rén | |
| crossbreed /ˈkrɔːsbriːd/ | crossbred | crossbred | lai giống | |
| dig /dɪɡ/ | dug | dug | đào, bới | |
| dream /driːm/ | dreamt | dreamt | mơ | |
| dry-clean /ˌdraɪˈkliːn/ | dry-cleaned | dry-cleaned | giặt khô | |
| dwell /dwɛl/ | dwelt/dwelled | dwelt/dwelled | trú ngụ, bận tâm về | |
| fine-tune /ˌfaɪnˈtuːn/ | fine-tuned | fine-tuned | tinh chỉnh | |
| flash-freeze /ˌflæʃˈfriːz/ | flash-froze | flash-frozen | làm đông nhanh | |
| flee /fliː/ | fled | fled | bỏ trốn, chạy trốn | |
| forefeel /fɔːrˈfiːl/ | forefelt | forefelt | linh cảm trước | |
| foretell /fɔːrˈtɛl/ | foretold | foretold | báo trước, tiên đoán |
Đuôi -t / -d 16 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| custom-build /ˈkʌstəm bɪld/ | custom-built | custom-built | dựng theo yêu cầu riêng | |
| daydream /ˈdeɪdriːm/ | daydreamed/daydreamt | daydreamed/daydreamt | mơ mộng giữa ban ngày | |
| deal /diːl/ | dealt | dealt | giải quyết, xử lý, giao dịch | |
| dogfight /ˈdɔːɡfaɪt/ | dogfought | dogfought | không chiến giáp lá cà | |
| drip-feed /ˈdrɪp fiːd/ | drip-fed | drip-fed | cung cấp nhỏ giọt, rót vốn dần dần | |
| feed /fiːd/ | fed | fed | cho ăn | |
| feel /fiːl/ | felt | felt | cảm thấy, có cảm nghĩ | |
| fight /faɪt/ | fought | fought | chiến đấu, đấu tranh | |
| find /faɪnd/ | found | found | Tìm thấy, nhận ra (V2/V3: found) | |
| floodlight /ˈflʌdlaɪt/ | floodlit/floodlighted | floodlit/floodlighted | chiếu sáng bằng đèn pha | |
| force-feed /ˈfɔːrs fiːd/ | force-fed | force-fed | ép ăn | |
| gainsay /ˌɡeɪnˈseɪ/ | gainsaid | gainsaid | chối cãi, phủ nhận | |
| gild /ɡɪld/ | gilded/gilt | gilded/gilt | mạ vàng, dát vàng | |
| gird /ɡɜːrd/ | girded/girt | girded/girt | thắt đai, chuẩn bị sẵn sàng | |
| greenlight /ˈɡriːnlaɪt/ | greenlit/greenlighted | greenlit/greenlighted | Bật đèn xanh, cấp phép thực hiện | |
| grind /ɡraɪnd/ | ground | ground | xay, nghiền nhỏ |
Đổi nguyên âm 14 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| cowrite /kəʊˈraɪt/ | cowrote | cowritten | đồng sáng tác, cùng viết | |
| draw /drɔː/ | drew | drawn | vẽ bằng đường nét | |
| drink /drɪŋk/ | drank | drunk | thức uống, đồ uống | |
| drive /draɪv/ | drove | driven | Lái xe | |
| fall /fɔːl/ | fell | fallen | rơi, ngã (V2: fell, V3: fallen) | |
| fly /flaɪ/ | flew | flown | bay, đi máy bay (V2: flew, V3: flown) | |
| forbear /fɔːˈbeə(r)/ | forbore | forborne | kiềm chế, nhịn | |
| forerun /fɔːˈrʌn/ | foreran | forerun | điềm báo trước, chạy trước | |
| foresee /fɔːˈsiː/ | foresaw | foreseen | thấy trước, dự liệu | |
| forget /fəˈɡet/ | forgot | forgotten | Quên | |
| freeze /friːz/ | froze | frozen | động từ: đóng băng, làm đông | |
| get /ɡet/ | got | gotten | lấy, nhận được | |
| give /ɡɪv/ | gave | given | Cho, đưa | |
| grow /ɡrəʊ/ | grew | grown | phát triển, lớn lên, trồng cây |
Trang 2/8 · 480 động từ
