BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 21 từ.

come in /kʌm ɪn/
A1

đi vào trong, bước vào phòng

Please come in; the door is open.

another time /əˈnʌðər taɪm/
A2

dịp khác, lúc khác

Let's have lunch another time.

I'd love to /aɪd ˈlʌv tə/
A2

mình rất muốn; dùng để nhận lời nhiệt tình

Yes, I'd love to. Thanks!

invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/
A2

thư mời, lời mời qua lịch điện tử

Check your inbox for the calendar invitation.

invite /ɪnˈvaɪt/
A2

lời mời

Thanks so much for the dinner invite!

ask along /ɑːsk əˈlɒŋ/
B1

mời đi cùng

We decided to ask along our new neighbor to the picnic.

ask in /æsk ɪn/
B1

mời vào nhà

She stood on the porch until he asked her in.

bring yourself /brɪŋ jʊərˈself/
B1

Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)

No gifts are necessary, just bring yourself!

count me in /kaʊnt miː ɪn/
B1

Cho tôi tham gia với; tính tôi vào nhé

If you are going out for pizza, count me in!

count someone in /kaʊnt ˈsʌmwʌn ɪn/
B1

Tính ai đó vào danh sách tham gia

If you are ordering boba, count me in!

help yourself /help jərˈself/
B1

cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)

The food is on the table, just help yourself.

host /hoʊst/
B1

Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện

They are hosting a small gathering at their place.

housewarming /ˈhaʊswɔːrmɪŋ/
B1

Tiệc tân gia, tiệc mừng nhà mới

We bought a plant as a housewarming gift.

make it /ˈmeɪk ɪt/
B1

đến dự được, có mặt được

I'm afraid I won't be able to make it to the party.

pass /pæs/
B1

bỏ qua, không tham gia cơ hội/lời mời

I think I'll pass on dessert tonight.

prior commitment /ˌpraɪər kəˈmɪtmənt/
B1

Lịch bận hoặc cam kết có từ trước

I cannot attend the conference because of a prior commitment.

rain check /ˈreɪn tʃek/
B1

lời hẹn dời lại dịp sau

Can we take a rain check on our coffee chat?

refuse /rɪˈfjuːz/
B1

từ chối

She refused to answer any personal questions.

up for /ʌp fɔːr/
B1

sẵn sàng, có hứng thú tham gia

Are you up for a quick jog?

blunt refusal /blʌnt rɪˈfjuːzəl/
B2

sự từ chối thẳng thừng, không vòng vo

His blunt refusal to cooperate surprised the entire negotiation team.

count in /kaʊnt ɪn/
B2

tính ai đó vào một kế hoạch/hoạt động

If you are going to the cinema, count me in!