BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.

bye /baɪ/
A1

tạm biệt; cách nói thân mật của “goodbye”

Bye, Mai! See you soon.

good night /ɡʊd ˈnaɪt/
A1

chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối

Good night, Minh.

goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/
A1

tạm biệt; lời nói khi rời khỏi ai đó

Goodbye, Mr. Lee.

have a nice day /hæv ə naɪs deɪ/
A1

chúc bạn một ngày tốt lành

Bye! Have a nice day!

see you /siː juː/
A1

hẹn gặp lại

Bye, Anna. See you!

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!

get going /ɡet ˈɡoʊɪŋ/
A2

bắt đầu rời đi; lên đường

It’s late, so I should get going.

take care /teɪk ker/
A2

giữ gìn sức khỏe; lời chúc thân thiện khi tạm biệt

Take care, and call me soon.

farewell /ferˈwel/
B1

Buổi tiệc chia tay; lời tạm biệt

We organized a farewell party for our manager.

head out /hed aʊt/
B1

đi ra ngoài, khởi hành

Are you heading out now?

regards /rɪˈɡɑːrdz/
B1

lời chúc/lời chào trân trọng

Best regards, Minh Tran.

see off /siː ɔːf/
B1

tiễn ai đó lên đường

Her parents went to the station to see her off.

sincerely /sɪnˈsɪəli/
B2

trân trọng (dùng ở cuối thư)

Yours sincerely, Sarah Jenkins.

benediction /ˌben.ɪˈdɪk.ʃən/
C1

Lời cầu phúc hoặc lời chúc lành trang trọng kết thúc một nghi lễ tôn giáo truyền thống.

The elderly bishop raised his hands to bestow a solemn benediction upon the congregation.

valediction /ˌvæl.əˈdɪk.ʃən/
C2

Bài diễn văn từ biệt trong buổi lễ bế giảng tốt nghiệp.

His poignant valediction reminded the graduating cohort of their civic responsibilities.