Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 24 từ.
còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
tạm biệt; cách nói thân mật của “goodbye”
“Bye, Mai! See you soon.”
đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
Khỏe, ổn
“I'm fine, thanks.”
Chào buổi sáng
“Good morning, everyone!”
chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối
“Good night, Minh.”
chúc bạn một ngày tốt lành
“Bye! Have a nice day!”
bạn khỏe không; câu hỏi thăm
“Hi, Anna. How are you?”
Gặp bạn
“Pleased to meet you here.”
rất vui được gặp bạn; câu nói lịch sự khi mới làm quen
“Hello, Trang. Nice to meet you.”
cảm ơn
“Thank you for your help.”
Lời cảm ơn
“Thanks for your help!”
vâng, có, đúng
“Yes, I understand.”
bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
Xin chúc mừng
“Congratulations on passing the test!”
chào hỏi
“He smiled and greeted each guest as they arrived.”
mình rất muốn; dùng để nhận lời nhiệt tình
“Yes, I'd love to. Thanks!”
xin thứ lỗi, xin thứ lỗi cho tôi
“Pardon me, I did not catch your name.”
giữ gìn sức khỏe; lời chúc thân thiện khi tạm biệt
“Take care, and call me soon.”
vẫy tay
“Linh is waving to Tom.”
Ổn thỏa, không có trục trặc trong đời sống cá nhân hoặc tình cảm
“After a few tense hours of silence, the two friends talked things over and felt alright again.”
sự lịch sự và nhã nhặn
“His formal politeness masked a deep dislike for his colleagues.”
Sự hòa nhã, thái độ thân thiện và lịch sự trong ứng xử xã hội.
“Despite their messy divorce, they maintained mutual cordiality for the sake of their son.”
lời chào mở đầu
“'Dear Ms. Jones' is a standard formal salutation.”
