Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
362 từ khớp Xoá 1 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản362Làm quen116Nơi làm việc780Thói quen hàng ngày148Đồ ăn thức uống1.042Mua sắm736Nhà cửa1.344Chào hỏi và đáp lời24Thời tiết311Giới thiệu16Sở thích796Học tập865
Thêm 44 chủ đề
Tạm biệt15Công nghệ1.096Hỏi thăm, trò chuyện xã giao87Cảm ơn và đáp lại10Tiền bạc ngân hàng764Giao thông595Xin lỗi27Điện thoại tin nhắn48Khen ngợi122Cảm xúc1.230Đưa ra yêu cầu40Nhờ giúp đỡ23Thời gian ngày tháng336Mời và từ chối lời mời21Bày tỏ quan điểm720Lễ hội sự kiện136Than phiền và phản hồi122Cảm thông và quan tâm47Cảnh báo và nhắc nhở142Phỏng vấn xin việc132Chăm sóc khách hàng73Chỉ đường và hướng dẫn171Làm việc nhóm208Lịch và hạn chót206Sức khoẻ1.576Gia đình và bạn bè469Thiết bị văn phòng156Công tác14Sân bay chuyến bay197IELTS — People1.966IELTS — Environment1.674IELTS — Education1.410IELTS — Technology1.017TOEIC — Office775TOEIC — Travel109Họp hành195TOEIC — Finance1.171Email và tin nhắn công việc81Thuyết trình129Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống18Khách sạn và lưu trú151Ăn uống bên ngoài308Tham quan279
vagabondage /ˈvæɡ.ə.bɒn.dɪdʒ/
C2Lối sống phiêu bạt không nhà không cửa
“After resigning from his corporate position, he embraced years of adventurous vagabondage across South America.”
wayfare /ˈweɪ.feər/
C2Du hành hoặc đi lại từ nơi này sang nơi khác bằng đường bộ
“The lone wanderer resolved to wayfare across the Scottish Highlands armed only with a compass and pack.”
