Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
quota /ˈkwoʊtə/
B2Hạn ngạch, chỉ tiêu phân bổ bắt buộc
“The parliament passed a law establishing a gender quota for public corporate boards.”
quiet quitting /ˈkwaɪət ˈkwɪtɪŋ/
C1Xu hướng làm việc vừa đủ trách nhiệm
“Widespread quiet quitting signals deep employee burnout and unaddressed workplace dissatisfaction.”
