Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
305 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Finance305Làm quen19Nơi làm việc124Du lịch cơ bản93Thói quen hàng ngày17Đồ ăn thức uống307Mua sắm187Nhà cửa512Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết78Sở thích239Học tập214
Thêm 41 chủ đề
Công nghệ363Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng198Giao thông185Xin lỗi7Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi25Cảm xúc263Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ5Thời gian ngày tháng63Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm112Lễ hội sự kiện21Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở20Phỏng vấn xin việc30Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn39Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót19Sức khoẻ572Gia đình và bạn bè119Thiết bị văn phòng50Công tác3Sân bay chuyến bay79IELTS — People432IELTS — Environment543IELTS — Education437IELTS — Technology299TOEIC — Office141TOEIC — Travel32Họp hành32Email và tin nhắn công việc15Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú32Ăn uống bên ngoài79Tham quan54
avalize /ˈævəlaɪz/
C2bảo lãnh thanh toán hối phiếu
“The issuing bank agreed to avalize the supplier's commercial bill to facilitate fast clearing.”
avariciousness /ˌæv.əˈrɪʃ.əs.nəs/
C2tính tham lam tài sản, sự hám lợi
“Corporate avariciousness led to safety shortcuts on the oil rig.”
average-rate /ˈævərɪdʒ reɪt/
C2tính theo tỷ giá trung bình
“Exporters used average-rate contracts to hedge foreign currencies.”
averaging /ˈævərɪdʒɪŋ/
C2chiến lược mua dần định kỳ để giảm thiểu giá vốn bình quân gia quyền của tài sản
“Systematic dollar-cost averaging shields conservative retail portfolios from disastrous entry-timing blunders in volatile crypto assets.”
averaging-down /ˈævərɪdʒɪŋ daʊn/
C2chiến lược bình quân giá xuống
“Averaging-down increased fund exposure during market downturns.”
