Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
65 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản65Làm quen17Nơi làm việc73Du lịch cơ bản65Thói quen hàng ngày39Đồ ăn thức uống90Mua sắm95Nhà cửa120Chào hỏi và đáp lời6Thời tiết19Giới thiệu6Sở thích39
Thêm 44 chủ đề
Học tập31Tạm biệt2Công nghệ66Hỏi thăm, trò chuyện xã giao12Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng43Giao thông59Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn15Khen ngợi8Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu9Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng23Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm34Lễ hội sự kiện14Than phiền và phản hồi9Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc20Chăm sóc khách hàng16Chỉ đường và hướng dẫn21Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót16Sức khoẻ105Gia đình và bạn bè29Thiết bị văn phòng32Công tác2Sân bay chuyến bay44IELTS — People34IELTS — Environment9IELTS — Education5IELTS — Technology11TOEIC — Office26TOEIC — Travel5Họp hành15TOEIC — Finance26Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình9Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú38Ăn uống bên ngoài43Tham quan31
turn up /tɜːrn ʌp/
A2Tăng âm lượng, nhiệt độ hoặc công suất
“Can you turn up the radio? I love this song.”
watch out /wɑːtʃ aʊt/
A2cẩn thận, coi chừng nguy hiểm
“Watch out for wet floor patches near the main entrance.”
work out /ˈwɜːrk aʊt/
A2tập thể dục
“He goes to the gym to work out three mornings a week.”
write back /raɪt bæk/
A2viết thư hoặc tin nhắn trả lời
“I sent her a long email, but she did not write back.”
write down /raɪt daʊn/
A2viết lại, ghi xuống
“Did you write down her phone number?”
