Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMời và từ chối lời mời4Làm quen17Nơi làm việc73Du lịch cơ bản65Thói quen hàng ngày39Đồ ăn thức uống90Mua sắm95Nhà cửa120Chào hỏi và đáp lời6Thời tiết19Giới thiệu6Sở thích39
Thêm 44 chủ đề
Học tập31Tạm biệt2Công nghệ66Hỏi thăm, trò chuyện xã giao12Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng43Giao thông59Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn15Khen ngợi8Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu9Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng23Bày tỏ quan điểm34Lễ hội sự kiện14Than phiền và phản hồi9Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc20Chăm sóc khách hàng16Chỉ đường và hướng dẫn21Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót16Sức khoẻ105Gia đình và bạn bè29Thiết bị văn phòng32Công tác2Sân bay chuyến bay44IELTS — People34IELTS — Environment9IELTS — Education5IELTS — Technology11TOEIC — Office26TOEIC — Travel5Họp hành15TOEIC — Finance26Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản65Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú38Ăn uống bên ngoài43Tham quan31
another time /əˈnʌðər taɪm/
A2dịp khác, lúc khác
“Let's have lunch another time.”
I'd love to /aɪd ˈlʌv tə/
A2mình rất muốn; dùng để nhận lời nhiệt tình
“Yes, I'd love to. Thanks!”
invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/
A2thư mời, lời mời qua lịch điện tử
“Check your inbox for the calendar invitation.”
invite /ɪnˈvaɪt/
A2lời mời
“Thanks so much for the dinner invite!”
