Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở9Làm quen17Nơi làm việc73Du lịch cơ bản65Thói quen hàng ngày39Đồ ăn thức uống90Mua sắm95Nhà cửa120Chào hỏi và đáp lời6Thời tiết19Giới thiệu6Sở thích39
Thêm 44 chủ đề
Học tập31Tạm biệt2Công nghệ66Hỏi thăm, trò chuyện xã giao12Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng43Giao thông59Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn15Khen ngợi8Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu9Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng23Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm34Lễ hội sự kiện14Than phiền và phản hồi9Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc20Chăm sóc khách hàng16Chỉ đường và hướng dẫn21Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót16Sức khoẻ105Gia đình và bạn bè29Thiết bị văn phòng32Công tác2Sân bay chuyến bay44IELTS — People34IELTS — Environment9IELTS — Education5IELTS — Technology11TOEIC — Office26TOEIC — Travel5Họp hành15TOEIC — Finance26Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản65Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú38Ăn uống bên ngoài43Tham quan31
attention /əˈtenʃn/
A2Sự chú ý
“Attention all shoppers, the store will close in 15 minutes.”
avoid /əˈvɔɪd/
A2tránh, né
“He wants to avoid being seen.”
careful /ˈkerfəl/
A2cẩn thận để tránh lỗi hoặc nguy hiểm
“Please be careful with the glass.”
carefully /ˈkeəfəli/
A2Một cách cẩn thận
“Please read the instructions carefully.”
empty your pockets /ˌempti jər ˈpɑːkɪts/
A2lấy hết đồ ra khỏi túi quần áo
“You need to empty your pockets before the scan.”
fasten /ˈfɑːsn/
A2Cài chặt, buộc chặt
“Please fasten your seatbelt securely.”
first aid /ˌfɜːrst ˈeɪd/
A2Sơ cứu ban đầu
“Where is the nearest first aid room?”
first-aid kit /ˌfɜːrst ˈeɪd kɪt/
A2Hộp dụng cụ sơ cứu
“Keep a first-aid kit in your car for emergencies.”
safe /seɪf/
A2an toàn; không gặp nguy hiểm
“Have a safe trip home.”
