Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
122 từ khớp Xoá 1 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi122Làm quen116Nơi làm việc780Du lịch cơ bản362Thói quen hàng ngày148Đồ ăn thức uống1.042Mua sắm736Nhà cửa1.344Chào hỏi và đáp lời24Thời tiết311Giới thiệu16Sở thích796
Thêm 44 chủ đề
Học tập865Tạm biệt15Công nghệ1.096Hỏi thăm, trò chuyện xã giao87Cảm ơn và đáp lại10Tiền bạc ngân hàng764Giao thông595Xin lỗi27Điện thoại tin nhắn48Khen ngợi122Cảm xúc1.230Đưa ra yêu cầu40Nhờ giúp đỡ23Thời gian ngày tháng336Mời và từ chối lời mời21Bày tỏ quan điểm720Lễ hội sự kiện136Cảm thông và quan tâm47Cảnh báo và nhắc nhở142Phỏng vấn xin việc132Chăm sóc khách hàng73Chỉ đường và hướng dẫn171Làm việc nhóm208Lịch và hạn chót206Sức khoẻ1.576Gia đình và bạn bè469Thiết bị văn phòng156Công tác14Sân bay chuyến bay197IELTS — People1.966IELTS — Environment1.674IELTS — Education1.410IELTS — Technology1.017TOEIC — Office775TOEIC — Travel109Họp hành195TOEIC — Finance1.171Email và tin nhắn công việc81Thuyết trình129Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống18Khách sạn và lưu trú151Ăn uống bên ngoài308Tham quan279
stricture /ˈstrɪk.tʃər/
C2Lời chỉ trích hoặc phê bình nghiêm khắc dành cho một luận điểm hay hành vi.
“The paper faced harsh strictures from peers for failing to control for key variables.”
unseemliness /ʌnˈsiːm.li.nəs/
C2Sự khiếm nhã, thiếu đứng đắn hoặc không phù hợp với chuẩn mực xã hội.
“Her loud bickering during the formal memorial service caused considerable unseemliness.”
