Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông tác2Làm quen13Nơi làm việc75Du lịch cơ bản37Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống252Mua sắm131Nhà cửa272Thời tiết57Sở thích185Học tập188Tạm biệt1
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ262Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng161Giao thông123Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi19Cảm xúc182Thời gian ngày tháng59Bày tỏ quan điểm121Lễ hội sự kiện14Than phiền và phản hồi23Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở17Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm12Lịch và hạn chót8Sức khoẻ464Gia đình và bạn bè91Thiết bị văn phòng9Sân bay chuyến bay17IELTS — People401IELTS — Environment501IELTS — Education474IELTS — Technology314TOEIC — Office83TOEIC — Travel18Họp hành11TOEIC — Finance275Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình16Khách sạn và lưu trú18Ăn uống bên ngoài71Tham quan50
air-charter /ˈeəˌtʃɑːtə/
C2Hợp đồng thuê trọn gói toàn bộ chuyến bay tư nhân không theo lịch trình cố định.
“The touring orchestra arranged an air-charter to transport their fragile instruments intact.”
laytime /ˈleɪ.taɪm/
C2Thời gian bốc dỡ hàng quy định cho phép mà người thuê tàu không bị phạt tiền
“The stevedoring crew worked round the clock to finish loading within the agreed laytime and avoid penalties.”
