Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi3Làm quen13Nơi làm việc75Du lịch cơ bản37Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống252Mua sắm131Nhà cửa272Thời tiết57Sở thích185Học tập188Tạm biệt1
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ262Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng161Giao thông123Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi19Cảm xúc182Thời gian ngày tháng59Bày tỏ quan điểm121Lễ hội sự kiện14Than phiền và phản hồi23Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở17Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm12Lịch và hạn chót8Sức khoẻ464Gia đình và bạn bè91Thiết bị văn phòng9Công tác2Sân bay chuyến bay17IELTS — People401IELTS — Environment501IELTS — Education474IELTS — Technology314TOEIC — Office83TOEIC — Travel18Họp hành11TOEIC — Finance275Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình16Khách sạn và lưu trú18Ăn uống bên ngoài71Tham quan50
conciliation /kənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/
C2quá trình hòa giải
“Their conciliation after the dispute restored team morale.”
conciliatorily /kənˈsɪl.i.ə.tɔːr.ɪ.li/
C2một cách hòa giải
“She responded conciliatorily to the criticism.”
condonation /ˌkɒn.dəˈneɪ.ʃən/
C2Sự tha thứ hoặc mặc nhiên bỏ qua một sai phạm mà không đưa ra hình thức kỷ luật.
“Failing to sanction the rogue trader was interpreted as implicit condonation by executive leadership.”
