BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

armoire-desk /ɑːrmˈwɑːr desk/
C1

Bàn làm việc gấp gọn ngụy trang thành tủ quần áo khi đóng lại

His home office consists of a compact armoire-desk tucked in the spare room.

deskilling /diːˈskɪlɪŋ/
C1

Sự xói mòn hoặc suy giảm kỹ năng chuyên môn

Automation led to deskilling in traditional manufacturing assembly.

hot-desking /ˈhɒtˌdɛskɪŋ/
C1

Mô hình ngồi làm việc linh hoạt

Hot-desking reduced necessary office floor area by thirty percent while increasing remote options.