Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
damp squib /ˌdæmp ˈskwɪb/
C1Kỳ vọng nhiều nhưng gây thất vọng lớn; bom xịt
“The much-anticipated product launch was a bit of a damp squib.”
fair cop /ˌfeər ˈkɒp/
C1Bị bắt bài đúng rồi, đành chịu nhận lỗi
“All right, fair cop, I forgot to send the attachment.”
get down to business /ɡet daʊn tə ˈbɪznəs/
C1Bắt tay vào việc chính
“We don't have much time, so let's get down to business.”
go over someone's head /ɡəʊ ˈəʊ.vər ˈsʌm.wʌnz hed/
C1vượt cấp (gặp cấp cao hơn bỏ qua quản lý trực tiếp)
“She went over her boss's head to complain to the CEO.”
jump the gun /dʒʌmp ðə ɡʌn/
C1hành động quá sớm, cầm đèn chạy trước ô tô
“Announcing the merger now would be jumping the gun.”
see eye to eye /siː aɪ tə aɪ/
C1hoàn toàn đồng ý với nhau
“We don't always see eye to eye on marketing strategies.”
