Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
reschedule /ˌriːˈʃedjuːl/
B1dời lịch hẹn, sắp xếp lại thời gian
“Can we reschedule our consultation to next Tuesday?”

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
dời lịch hẹn, sắp xếp lại thời gian
“Can we reschedule our consultation to next Tuesday?”