Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 36 từ.
còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
quay trở lại
“When will you come back from your trip?”
đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
Bắt đầu phát sóng (chương trình TV), xuất hiện
“My favorite movie is about to come on.”
Bạn đã... phải không?
“Did you finish your project?”
Làm điều đó, thực hiện nó
“Don't hesitate, just do it.”
rửa bát
“He hates doing the dishes.”
mỗi ngày, hằng ngày
“We study English every day.”
xin lỗi (dùng khi bắt đầu hỏi người lạ)
“Excuse me, what time is it?”
thức dậy và ra khỏi giường
“I get up at seven.”
quay trở lại một địa điểm
“I forgot my keys so I had to go back inside.”
tắt (đèn, lửa)
“The campfire went out when the rain began.”
Chào buổi sáng
“Good morning, everyone!”
chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối
“Good night, Minh.”
lời khen dành cho người làm tốt việc gì
“Great job on the report!”
Lớn lên, trưởng thành
“I grew up in a small village near Da Nang.”
chúc bạn một ngày tốt lành
“Bye! Have a nice day!”
bạn khỏe không; câu hỏi thăm
“Hi, Anna. How are you?”
bao lâu
“How long do you need?”
bao nhiêu tiền
“How much is this coffee?”
bao nhiêu tuổi
“Can you guess how old our teacher is?”
tôi xong rồi
“I'm done. Thank you.”
tối qua
“She worked late last night.”
có ngoại hình như thế nào
“What does he look like?”
Gặp bạn
“Pleased to meet you here.”
rất vui được gặp bạn; câu nói lịch sự khi mới làm quen
“Hello, Trang. Nice to meet you.”
mặc, đeo, đội trang phục hoặc phụ kiện
“Put on your helmet before riding the motorbike.”
Nói ra điều đó
“Say it louder so everyone hears.”
Nhìn thấy nó, hiểu điều đó
“I can see it clearly now.”
hẹn gặp lại
“Bye, Anna. See you!”
ngồi xuống
“Please sit down and open your books to page ten.”
Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm
“Everyone stood up when the teacher entered the classroom.”
bật
“Please turn on the light.”
Tỉnh giấc, làm thức dậy
“I usually wake up at six.”
bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
Không có gì; câu đáp lại lời cảm ơn.
“You're welcome, Anna.”
