BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 36 từ.

and you /ənd juː/
A1

còn bạn thì sao

I'm fine. And you?

come back /kʌm bæk/
A1

quay trở lại

When will you come back from your trip?

come in /kʌm ɪn/
A1

đi vào trong, bước vào phòng

Please come in; the door is open.

come on /kʌm ɒn/
A1

Bắt đầu phát sóng (chương trình TV), xuất hiện

My favorite movie is about to come on.

did you /dɪd juː/
A1

Bạn đã... phải không?

Did you finish your project?

do it /duː ɪt/
A1

Làm điều đó, thực hiện nó

Don't hesitate, just do it.

do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/
A1

rửa bát

He hates doing the dishes.

every day /ˈevri deɪ/
A1

mỗi ngày, hằng ngày

We study English every day.

excuse me /ɪkˈskjuːz miː/
A1

xin lỗi (dùng khi bắt đầu hỏi người lạ)

Excuse me, what time is it?

get up /ɡet ʌp/
A1

thức dậy và ra khỏi giường

I get up at seven.

go back
A1

quay trở lại một địa điểm

I forgot my keys so I had to go back inside.

go out /ɡoʊ aʊt/
A1

tắt (đèn, lửa)

The campfire went out when the rain began.

good morning /ɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/
A1

Chào buổi sáng

Good morning, everyone!

good night /ɡʊd ˈnaɪt/
A1

chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối

Good night, Minh.

great job /ɡreɪt dʒɑːb/
A1

lời khen dành cho người làm tốt việc gì

Great job on the report!

grow up /ɡrəʊ ʌp/
A1

Lớn lên, trưởng thành

I grew up in a small village near Da Nang.

have a nice day /hæv ə naɪs deɪ/
A1

chúc bạn một ngày tốt lành

Bye! Have a nice day!

how are you /haʊ ɑːr juː/
A1

bạn khỏe không; câu hỏi thăm

Hi, Anna. How are you?

how long /haʊ lɔːŋ/
A1

bao lâu

How long do you need?

how much /haʊ mʌtʃ/
A1

bao nhiêu tiền

How much is this coffee?

how old /haʊ əʊld/
A1

bao nhiêu tuổi

Can you guess how old our teacher is?

I'm done /aɪm dʌn/
A1

tôi xong rồi

I'm done. Thank you.

last night /lɑːst naɪt/
A1

tối qua

She worked late last night.

look like /lʊk laɪk/
A1

có ngoại hình như thế nào

What does he look like?

meet you /miːt juː/
A1

Gặp bạn

Pleased to meet you here.

nice to meet you /naɪs tə miːt juː/
A1

rất vui được gặp bạn; câu nói lịch sự khi mới làm quen

Hello, Trang. Nice to meet you.

put on /ˈpʊt ɑːn/
A1

mặc, đeo, đội trang phục hoặc phụ kiện

Put on your helmet before riding the motorbike.

say it /seɪ ɪt/
A1

Nói ra điều đó

Say it louder so everyone hears.

see it /siː ɪt/
A1

Nhìn thấy nó, hiểu điều đó

I can see it clearly now.

see you /siː juː/
A1

hẹn gặp lại

Bye, Anna. See you!

sit down
A1

ngồi xuống

Please sit down and open your books to page ten.

stand up /stænd ʌp/
A1

Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm

Everyone stood up when the teacher entered the classroom.

turn on /tɜːrn ɒn/
A1

bật

Please turn on the light.

wake up /weɪk ʌp/
A1

Tỉnh giấc, làm thức dậy

I usually wake up at six.

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!

you're welcome /jʊr ˈwelkəm/
A1

Không có gì; câu đáp lại lời cảm ơn.

You're welcome, Anna.