BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.

zabaglione /ˌzæb.əlˈjəʊ.ni/
C2

Món tráng miệng kem bọt mịn từ trứng, đường và rượu vang Marsala

The chef served warm berry zabaglione in tall glass flutes.

zaibatsu /zaɪˈbætsuː/
C2

Tài phiệt (tập đoàn tài chính và công nghiệp lớn ở Nhật Bản trước Thế chiến II).

The dismantling of the zaibatsu after the war was intended to democratize the Japanese economy.

zeitgeist /ˈtsaɪtɡaɪst/
C2

Tinh thần thời đại; xu hướng tư tưởng và văn hóa của một thời kỳ.

Romantic poetry captured the radical zeitgeist of the early nineteenth century.

zeitnot /ˈtsaɪtnɒt/
C2

Khủng hoảng thời gian gay gắt khi kỳ thủ sắp hết giờ thi đấu trên đồng hồ.

Blundering two pawns in severe zeitnot, the grandmaster resigned with seconds to spare.

zeroization /ˌzɪərəʊaɪˈzeɪʃən/
C2

Hành động xóa sạch hoàn toàn dữ liệu mã hóa hoặc chìa khóa bảo mật khỏi bộ nhớ.

Security hardware triggers automatic zeroization if physical tampering is detected on the module.

zester /ˈzɛstər/
C2

Dụng cụ gọt bào lấy phần vỏ ngoài của quả họ cam chanh

Use a sharp microplane zester to peel the orange skin thinly.

zettabyte /ˈzet.ə.baɪt/
C2

Đơn vị dung lượng dữ liệu bằng một nghìn exabyte hay một tỷ terabyte.

Global internet traffic is projected to reach multiple zettabytes per year.

zeugen /ˈtsɔɪ.ɡən/
C2

Khối đá bàn nấm; khối đá hình nấm có lớp đỉnh cứng nằm trên chân đá mềm bị gió mài mòn.

Windborne grit hollowed the lower stratum, leaving a balanced zeugen standing upon the desert floor.

zeugma /ˈzjuːɡmə/
C2

Thủ pháp dùng một từ kết nối hai thành phần trong câu theo nghĩa thực và nghĩa bóng.

She broke his car key and his heart on the exact same evening in a tragic zeugma.

zonation /zoʊˈneɪ.ʃən/
C2

Sự phân vùng sinh thái/khí hậu theo chiều cao hoặc vĩ độ

Altitudinal zonation on the mountain slope shifted upward as regional temperatures increased.

zooplankton /ˌzəʊ.əˈplæŋk.tən/
C2

Động vật phù du.

Baleen whales filter massive volumes of zooplankton daily.

zoopsia /zəʊˈɒpsiə/
C2

Chứng ảo thị thấy động vật, ảo giác thấy thú vật thường xảy ra khi sảng rượu

During acute ethanol withdrawal, terrifying zoopsia made him swat frantically at imaginary rats crawling over his hospital bed.

zwischenzug /ˈtsvɪʃn̩tsuːk/
C2

Nước cờ trung gian chen ngang chuỗi trao đổi quân dự kiến để xoay chuyển cục diện.

Instead of recapturing the bishop, her unexpected zwischenzug with check ruined his entire attack.