Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
không phát thải carbon
“The city aims to shift all public transit buses to zero-carbon battery power.”
Lỗ hổng bảo mật mới phát hiện chưa có bản vá
“Zero-day exploits bypassed conventional firewall signature checks.”
Không phát thải, không thải ra chất ô nhiễm hoặc khí nhà kính.
“Cities are adding zero-emission buses to their public transit fleets.”
Bảo mật không tiết lộ (chứng minh thông tin đúng mà không tiết lộ thông tin đó)
“Zero-knowledge proofs allow identity validation without exposing user passwords to verification servers.”
Mô hình an ninh mạng không tin tưởng mặc định bất kỳ thiết bị/người dùng nào
“The company implemented a zero-trust architecture requiring multi-factor check for every internal resource.”
Có hương vị chua cay sảng khoái
“The salad dressing features a zesty lemon mint mix.”
