Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
zeal /ziːl/
B2lòng nhiệt thành, sự sốt sắng hăng hái
“The new green campaign was driven by the youth's environmental zeal.”
zenith /ˈzenɪθ/
B2đỉnh cao giác ngộ hoặc phát triển triết học
“Scholars mark that century as the zenith of classical rationalist thought.”
zest /zest/
B2vỏ chanh bào vụn dùng tạo mùi thơm cho món ăn
“Grate some lemon zest into the batter for a fresh citrus aroma.”
