BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

zeal /ziːl/
B2

lòng nhiệt thành, sự sốt sắng hăng hái

The new green campaign was driven by the youth's environmental zeal.

zenith /ˈzenɪθ/
B2

đỉnh cao giác ngộ hoặc phát triển triết học

Scholars mark that century as the zenith of classical rationalist thought.

zest /zest/
B2

vỏ chanh bào vụn dùng tạo mùi thơm cho món ăn

Grate some lemon zest into the batter for a fresh citrus aroma.

zigzag /ˈzɪɡzæɡ/
B2

đi theo đường chữ chi, ngoằn ngoèo

The path zigzags steeply up the cliff face to ease the climb.