Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
yard /jɑːrd/
A1khoảng sân ngoài trời
“The children play in the front yard.”
year /jɪr/
A1năm
“He is ten years old.”
yellow /ˈjel.əʊ/
A1màu vàng
“She wore a bright yellow jacket.”
yes /jes/
A1vâng, có, đúng
“Yes, I understand.”
yesterday /ˈjɛs.tɚ.deɪ/
A1hôm qua
“Yesterday was busy.”
you /juː/
A1bạn, các bạn
“You are my friend.”
you too /juː tuː/
A1bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
you're welcome /jʊr ˈwelkəm/
A1Không có gì; câu đáp lại lời cảm ơn.
“You're welcome, Anna.”
young /jʌŋ/
A1trẻ; ít tuổi
“The king is young.”
your /jʊr/
A1của bạn
“What is your name?”
yours /jʊərz/
A1của bạn (đại từ sở hữu)
“Is this cup yours?”
