Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
xeric /ˈzɪə.rɪk/
C2khô hạn, nghèo ẩm
“Succulents survive xeric terrains by storing metabolic water within thick stems.”

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
khô hạn, nghèo ẩm
“Succulents survive xeric terrains by storing metabolic water within thick stems.”