Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 261 từ.
sự ghi giảm giá trị sổ sách của tài sản
“Uncollectable vendor loans triggered a devastating multimillion-dollar write-down on the annual report.”
sự xóa nợ, sự hủy bỏ giá trị tài sản
“The bank declared the unrecoverable corporate loan a bad debt write-off.”
cỗ xe ngựa hoặc bò kéo bốn bánh kích thước lớn dùng trong nông thôn
“A heavily laden hay wain creaked slowly over the cobblestones toward the barn.”
Mảng ốp gỗ trang trí ở phần dưới của tường trong phòng
“Oak wainscoting added warmth to the historic dining room.”
Chảo đồng có nắp và cán dài chứa than hồng dùng ủ ấm đệm giường thời xưa.
“The maid swept the copper warming-pan between the chilly linen sheets before the master retired.”
chua ngoa, đanh đá và hay châm chọc
“She repelled colleagues with waspish remarks about their competence.”
Kỹ thuật nhúng dấu bản quyền số ẩn hoặc hiện vào tệp đa phương tiện để bảo vệ chủ quyền.
“Generative AI tools use digital watermarking to identify computer-generated imagery.”
Vận đơn đi kèm hàng hóa ghi rõ lộ trình và chi tiết hàng gửi
“The customs inspector checked the consignee details on the waybill against the freight crates.”
Du hành hoặc đi lại từ nơi này sang nơi khác bằng đường bộ
“The lone wanderer resolved to wayfare across the Scottish Highlands armed only with a compass and pack.”
Chong chóng gió hình con gà trống gắn trên đỉnh mái nhà để chỉ hướng gió
“The bronze weathercock spun rapidly during the thunderstorm.”
Thế giới quan toàn cục định hình tư duy và quan điểm cá nhân.
“His conservative weltanschauung heavily shaped his interpretation of economic history.”
Tình trạng rối loạn, mớ ngổn ngang khó kiểm soát
“The restructuring team drowned in a welter of contradictory policy memos.”
Nỗi u sầu thế thái nhân tình, cảm giác bi quan về sự bất toàn của đời.
“Romantic poets often succumbed to weltschmerz when confronted with industrial grime.”
khoản tiền phí phải trả cho việc cập mạn bốc dỡ hàng tại cầu cảng
“The freight agent factored wharfage costs into the overall overland shipping estimate.”
Một phần rất nhỏ, tí tẹo (thường dùng trong câu phủ định).
“The harsh criticism did not bother him one whit.”
Lâu đời, bảo thủ, thuộc tầng lớp quý tộc hoặc có uy tín cao trong giới luật và tài chính.
“Landing a partnership track at a white-shoe Manhattan firm required relentless billable hours and elite alumni connections.”
Chiến thuật chống thâu tóm bằng cách bán rẻ cổ phiếu cho bên thân thiện.
“Management resorted to whitemail tactics to block an aggressive acquisition bid.”
Khăn trùm đầu và cổ bằng vải trắng của phụ nữ thời Trung cổ hoặc nữ tu
“The nun adjusted the starched fold of her linen wimple.”
Thùng chứa củi đốt đặt cạnh lò sưởi
“He reached into the pine woodbox to pull out dry birch logs for the hearth.”
Hình thức đình công bằng cách làm đúng chính xác quy trình tối thiểu, chậm tiến độ
“The staff initiated a work-to-rule campaign during salary contract negotiations.”
Nhân viên gánh vác lượng công việc nặng nhọc nhất
“He was the unsung workhorse of the IT department, resolving every system crash.”
