BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 133 từ.

watermarking /ˈwɑː.t̬ɚ.mɑːr.kɪŋ/
C2

Kỹ thuật nhúng dấu bản quyền số ẩn hoặc hiện vào tệp đa phương tiện để bảo vệ chủ quyền.

Generative AI tools use digital watermarking to identify computer-generated imagery.

waybill /ˈweɪ.bɪl/
C2

Vận đơn đi kèm hàng hóa ghi rõ lộ trình và chi tiết hàng gửi

The customs inspector checked the consignee details on the waybill against the freight crates.

weathercock /ˈweðəkɒk/
C2

Chong chóng gió hình con gà trống gắn trên đỉnh mái nhà để chỉ hướng gió

The bronze weathercock spun rapidly during the thunderstorm.

weltanschauung /ˈvɛlt.æŋˌʃaʊ.ʊŋ/
C2

Thế giới quan toàn cục định hình tư duy và quan điểm cá nhân.

His conservative weltanschauung heavily shaped his interpretation of economic history.

welter /ˈwɛltə/
C2

Tình trạng rối loạn, mớ ngổn ngang khó kiểm soát

The restructuring team drowned in a welter of contradictory policy memos.

weltschmerz /ˈveltˌʃmɜːts/
C2

Nỗi u sầu thế thái nhân tình, cảm giác bi quan về sự bất toàn của đời.

Romantic poets often succumbed to weltschmerz when confronted with industrial grime.

wharfage /ˈwɔːr.fɪdʒ/
C2

khoản tiền phí phải trả cho việc cập mạn bốc dỡ hàng tại cầu cảng

The freight agent factored wharfage costs into the overall overland shipping estimate.

whit /wɪt/
C2

Một phần rất nhỏ, tí tẹo (thường dùng trong câu phủ định).

The harsh criticism did not bother him one whit.

whitemail /ˈwaɪt.meɪl/
C2

Chiến thuật chống thâu tóm bằng cách bán rẻ cổ phiếu cho bên thân thiện.

Management resorted to whitemail tactics to block an aggressive acquisition bid.

wimple /ˈwɪmpəl/
C2

Khăn trùm đầu và cổ bằng vải trắng của phụ nữ thời Trung cổ hoặc nữ tu

The nun adjusted the starched fold of her linen wimple.

woodbox /ˈwʊdbɒks/
C2

Thùng chứa củi đốt đặt cạnh lò sưởi

He reached into the pine woodbox to pull out dry birch logs for the hearth.

work-to-rule /ˌwɜːk tə ˈruːl/
C2

Hình thức đình công bằng cách làm đúng chính xác quy trình tối thiểu, chậm tiến độ

The staff initiated a work-to-rule campaign during salary contract negotiations.

workhorse /ˈwɜːkhɔːs/
C2

Nhân viên gánh vác lượng công việc nặng nhọc nhất

He was the unsung workhorse of the IT department, resolving every system crash.