Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
wayfare /ˈweɪ.feər/
C2Du hành hoặc đi lại từ nơi này sang nơi khác bằng đường bộ
“The lone wanderer resolved to wayfare across the Scottish Highlands armed only with a compass and pack.”
