Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
ward off /wɔːrd ɔːf/
C1ngăn ngừa, phòng ngừa điều tồi tệ hoặc bệnh tật
“Drinking warm tea helps ward off winter infections.”
waste away /weɪst əˈweɪ/
C1gầy rộc đi, tiều tụy vì bệnh tật
“Without treatment, the patient began to waste away.”
wave off
C1tiễn biệt
“We went to the train station to wave them off.”
wear down /wer daʊn/
C1làm kiệt sức, bào mòn
“The constant stress is wearing me down.”
weigh in /weɪ ɪn/
C1đưa ra ý kiến, tham gia bình luận
“I'd like to weigh in on this topic if I may.”
write off /raɪt ɔːf/
C1xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn
“The company had to write off the damaged equipment.”
