BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

ward off /wɔːrd ɔːf/
C1

ngăn ngừa, phòng ngừa điều tồi tệ hoặc bệnh tật

Drinking warm tea helps ward off winter infections.

waste away /weɪst əˈweɪ/
C1

gầy rộc đi, tiều tụy vì bệnh tật

Without treatment, the patient began to waste away.

wave off
C1

tiễn biệt

We went to the train station to wave them off.

wear down /wer daʊn/
C1

làm kiệt sức, bào mòn

The constant stress is wearing me down.

weigh in /weɪ ɪn/
C1

đưa ra ý kiến, tham gia bình luận

I'd like to weigh in on this topic if I may.

write off /raɪt ɔːf/
C1

xóa nợ; coi như đồ bỏ đi hoặc thất bại hoàn toàn

The company had to write off the damaged equipment.