BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

wear off /wer ɔːf/
B2

mất dần tác dụng hoặc biến mất từ từ

The painkiller started to wear off after four hours.

whip up /wɪp ʌp/
B2

Nấu nhanh hoặc chuẩn bị cấp tốc một món ăn

She can whip up a flavorful stir-fry in under fifteen minutes.

win back
B2

giành lại lòng tin hoặc khách hàng đã mất

The brand is trying hard to win back disappointed customers.

win over
B2

thuyết phục, tranh thủ sự ủng hộ

Her clever presentation managed to win over the board members.

work away /wɜːrk əˈweɪ/
B2

miệt mài làm việc

He worked away quietly in the corner.

work through
B2

từng bước giải quyết (vấn đề)

We need time to work through these emotional issues together.

wrap up /ræp ʌp/
B2

kết thúc, chốt lại

I will wrap up my talk by explaining why it is important to me.