BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

warm up /wɔːm ˈʌp/
A2

khởi động trước khi vận động

You need to warm up before you start lifting weights.

wash up /ˌwɒʃ ˈʌp/
A2

rửa chén bát

I will cook dinner if you agree to wash up afterwards.

wave /weɪv/
A2

vẫy tay

Linh is waving to Tom.

weigh /weɪ/
A2

Cân, đo khối lượng

Please weigh the tomatoes before going to checkout.

win /wɪn/
A2

Chiến thắng

We want to win.

wire /waɪɚ/
A2

dây kim loại, dây điện

Do not touch that loose wire.

wish /wɪʃ/
A2

ước, mong muốn

I wish I could fly.

write down /raɪt daʊn/
A2

viết lại, ghi xuống

Did you write down her phone number?

written /ˈrɪtn/
A2

Đã viết (quá khứ phân từ của write)

This book was written in 1990.