BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

warm up /wɔːm ˈʌp/
A2

khởi động trước khi vận động

You need to warm up before you start lifting weights.

watch out
A2

cẩn thận, coi chừng nguy hiểm

Watch out for wet floor patches near the main entrance.

work for someone /ˈwɜːrk fər ˌsʌmwʌn/
A2

phù hợp với lịch hoặc nhu cầu của ai

Does four o'clock work for you?

work out
A2

tập thể dục

He goes to the gym to work out three mornings a week.

write back
A2

viết thư hoặc tin nhắn trả lời

I sent her a long email, but she did not write back.

write down /raɪt daʊn/
A2

viết lại, ghi xuống

Did you write down her phone number?