Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.
chờ đợi
“We are waiting for the bus.”
thức dậy
“I wake up at six.”
Tỉnh giấc, làm thức dậy
“I usually wake up at six.”
đi bộ
“We walk to school every day.”
muốn
“I want a red pencil.”
đã là/ở (thì quá khứ đơn, ngôi số ít)
“She was at home yesterday.”
rửa; giặt
“Wash your hands.”
xem; theo dõi
“They watched a film last night.”
Mặc, đeo, đội.
“They wear uniforms every day.”
chào đón
“Welcome to our office.”
đã đi (dạng quá khứ V2 của go)
“He went to Paris last month.”
đã là/ở (thì quá khứ đơn, ngôi số nhiều/you)
“They were in London last week.”
sẽ (chỉ tương lai hoặc quyết định tức thì)
“I will help you with the bags.”
làm việc
“I work as a designer.”
viết
“Students write new words.”
Đã viết (quá khứ đơn của write)
“She wrote a long letter yesterday.”
