BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.

wait /weɪt/
A1

chờ đợi

We are waiting for the bus.

wake /weɪk/
A1

thức dậy

I wake up at six.

wake up /weɪk ʌp/
A1

Tỉnh giấc, làm thức dậy

I usually wake up at six.

walk /wɑːk/
A1

đi bộ

We walk to school every day.

want /wɑːnt/
A1

muốn

I want a red pencil.

was /wɒz/
A1

đã là/ở (thì quá khứ đơn, ngôi số ít)

She was at home yesterday.

wash /wɑːʃ/
A1

rửa; giặt

Wash your hands.

watch /wɑːtʃ/
A1

xem; theo dõi

They watched a film last night.

wear /weə(r)/
A1

Mặc, đeo, đội.

They wear uniforms every day.

welcome /ˈwelkəm/
A1

chào đón

Welcome to our office.

went /went/
A1

đã đi (dạng quá khứ V2 của go)

He went to Paris last month.

were /wɜːr/
A1

đã là/ở (thì quá khứ đơn, ngôi số nhiều/you)

They were in London last week.

will /wɪl/
A1

sẽ (chỉ tương lai hoặc quyết định tức thì)

I will help you with the bags.

work /wɜːrk/
A1

làm việc

I work as a designer.

write /raɪt/
A1

viết

Students write new words.

wrote /rəʊt/
A1

Đã viết (quá khứ đơn của write)

She wrote a long letter yesterday.