Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
under the weather /ˈʌndər ðə ˈweðər/
B2Hơi mệt, cảm thấy khó ở trong người
“I felt a bit under the weather after being caught in the thunderstorm.”
