BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

union /ˈjunjən/
B1

Một tổ chức bảo vệ quyền lợi của người lao động và cải thiện điều kiện làm việc của họ.

The workers formed a trade union to negotiate better pay and safer conditions.

update /ʌpˈdeɪt/
B1

cập nhật

Here is a quick update.

utility /juːˈtɪləti/
B1

dịch vụ tiện ích (điện, nước, internet)

Utilities are not included in the rent.

utility apron /ˈeɪ.prən/
B1

tạp dề làm bếp

Chef ties linen apron around waist before chopping vegetables.

utility area /juːˈtɪləti ˈeəriə/
B1

khu vực giặt phơi / tiện ích

The washing machine is located in the utility area.

utility auger /ˈɔː.ɡər/
B1

dụng cụ thông tắc bồn rửa

Plumber clears sink drain using metal auger.

uv index /ˌjuː viː ˈɪndeks/
B1

chỉ số bức xạ tia cực tím

The UV index reached ten at noon.