BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

tardive /ˈtɑː.daɪv/
C2

Xuất hiện muộn màng, biểu hiện chậm sau một thời gian dài.

Prolonged pharmaceutical administration culminated in tardive involuntary muscle contractions.

tendentious /tɛnˈdɛnʃəs/
C2

Mang tính thiên vị, có chủ đích định hướng dư luận thay vì khách quan.

The committee rejected the report for its openly tendentious interpretation of the data.

tertian /ˈtɜː.ʃən/
C2

Tái phát cách một ngày (theo chu kỳ ba ngày bao gồm cả ngày khởi phát).

The patient suffered from severe tertian bouts of shivering and sweating.

theocratic /ˌθiː.əˈkræt.ɪk/
C2

mang tính thần quyền

The ancient state was governed by a strict theocratic council.

timorous /ˈtɪm.ər.əs/
C2

nhút nhát, e sợ và thiếu tự tin

The timorous recruit hesitated before breaching the darkened doorway.

titular /ˈtɪtjʊlər/
C2

Có danh nghĩa trên giấy tờ nhưng không nắm thực quyền cai trị

The elderly monarch serves as the titular commander-in-chief while sovereign commands flow exclusively from the prime minister.

tontine /ˈtɑːntiːn/
C2

Mô hình đầu tư dồn vốn trong đó lợi tức tăng lên khi các thành viên qua đời.

Early life insurance models evolved from eighteenth-century tontine structures.

toothsome /ˈtuːθ.səm/
C2

Ngon miệng, hấp dẫn cả về mùi vị lẫn kết cấu khi nhai.

The chef produced a toothsome venison pie encased in flaky suet pastry.

torpid /ˈtɔː.pɪd/
C2

Đờ đẫn, trì trệ và uể oải không buồn cử động.

The sultry humidity left everyone torpid, slumped in cane chairs on the veranda.

transcendent /trænˈsendənt/
C2

Siêu việt, vượt lên trên mọi giới hạn tầm thường về chất lượng.

The pianist gave a transcendent performance that redefined the standard of the piece.

trenchant /ˈtren.tʃənt/
C2

Sắc bén, đanh thép và thẳng thừng trong cách diễn đạt hay phê phán.

Her trenchant critique of the administration dismantled their economic policy line by line.

truant /ˈtruː.ənt/
C2

Trốn tránh trách nhiệm, lơ là bổn phận hoặc vắng mặt không phép.

His truant attitude toward his civic obligations drew sharp rebukes from the community.