BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 13 từ.

take a break /teɪk ə breɪk/
A2

nghỉ giải lao

Let's take a break now.

take a message /teɪk ə ˈmesɪdʒ/
A2

nhận hoặc ghi lại lời nhắn

I can take a message for him.

take away
A2

mang đi, lấy đi

The waiter took away our empty plates.

take care /teɪk ker/
A2

giữ gìn sức khỏe; lời chúc thân thiện khi tạm biệt

Take care, and call me soon.

take care of /teɪk ker əv/
A2

chăm sóc, phụ trách giải quyết

The catering was taken care of by Sarah.

take off /teɪk ɔːf/
A2

cất cánh; cởi (quần áo, giày dép)

The plane took off smoothly despite the rain.

take out the trash /teɪk aʊt ðə træʃ/
A2

đổ rác

Can you take out the trash, please?

throw away /θroʊ əˈweɪ/
A2

vứt bỏ

Don't throw away these plastic bottles; we can recycle them.

to go /tə ˈɡoʊ/
A2

mang đi (thức ăn, đồ uống)

One cappuccino to go, please.

try on /ˈtraɪ ɒn/
A2

thử (quần áo)

Can I try on these shoes?

turn off /tɜːrn ɔːf/
A2

tắt

Turn off your phone in class.

turn over /tɜːrn ˈoʊvər/
A2

Lật ngược lại hoặc bàn giao tài sản/trách nhiệm

He decided to turn over his business to his son.

turn up /tɜːrn ʌp/
A2

Tăng âm lượng, nhiệt độ hoặc công suất

Can you turn up the radio? I love this song.