BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.

table /ˈteɪ.bəl/
A1

bàn

The phone is on the table.

take /teɪk/
A1

lấy; chụp; dạng quá khứ là took

We took many photos.

taken / /ˈteɪkən/
A1

Được lấy, đã mang đi (quá khứ phân từ của take)

This photo was taken yesterday.

talk /tɔːk/
A1

Nói chuyện với người khác

The two sisters talk for hours.

teach /tiːtʃ/
A1

Dạy, giảng dạy

I teach English.

tell /tɛl/
A1

kể, bảo (quá khứ: told)

She told me a funny story.

text /tekst/
A1

nhắn tin

Text me when you arrive at the station.

thank /θæŋk/
A1

cảm ơn

Thank you for your help.

think /θɪŋk/
A1

nghĩ, suy nghĩ

I think our team will win.

took /tʊk/
A1

đã lấy, đã cầm (quá khứ của take)

She took an umbrella because of the rain.

touch /tʌtʃ/
A1

Chạm vào, sờ.

Do not touch the red rash on your arm.

train /treɪn/
A1

tàu hỏa

The train is on time.

travel /ˈtrævl/
A1

đi du lịch / đi lại

I travel by train.

try /traɪ/
A1

Cố gắng, thử

Try to arrive on time.

turn /tɜːrn/
A1

rẽ, quẹo

Turn right at the traffic lights.

turn on /tɜːrn ɒn/
A1

bật

Please turn on the light.