BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

read over
B1

đọc rà soát lại

I always read over my emails before clicking send.

read through /riːd θruː/
B1

đọc kĩ từ đầu đến cuối

Always read through your essay before submitting.

rely on /rɪˈlaɪ ɒn/
B1

dựa vào, tin tưởng vào

Modern businesses heavily rely on cloud storage for data security.

report to /rɪˈpɔːrt tuː/
B1

Báo cáo cấp trên trực tiếp

You will report to the Engineering Manager.

run out of /rʌn aʊt əv/
B1

Hết, cạn kiệt (thời gian, ý tưởng...)

We are running out of time, so let's be quick.

run over /rʌn ˈoʊvər/
B1

Vượt quá thời gian quy định hoặc cán qua bằng xe

The meeting ran over by fifteen minutes.