Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
đủ điều kiện, đạt tiêu chuẩn
“Students who qualify will receive a full scholarship.”
yên tĩnh lại, bớt ồn ào
“The kids finally quieted down.”
từ bỏ, nghỉ việc
“He quit smoking two years ago.”
trích dẫn nguyên văn lời nói của người khác
“Reporters frequently quote the mayor's promises back to him.”
sự cách ly y tế để kiểm soát dịch bệnh
“Travelers arriving from infected regions were placed in strict quarantine.”
cuộc cãi vã vặt vãnh
“A petty quarrel over money destroyed twenty years of good friendship.”
làm lạnh cấp tốc
“The factory quick-froze meals for long haul.”
định lượng, xác định hoặc diễn đạt chính xác bằng con số cụ thể
“Clinical trials must quantify biomarker shifts before a pharmaceutical compound proceeds to manufacture.”
Lượng hóa hoặc nén các trọng số mô hình AI để giảm kích thước
“Engineers quantize machine learning models to run efficiently on mobile hardware.”
Hủy bỏ hoặc vô hiệu hóa một phán quyết hoặc trát lệnh pháp lý bằng quyền tài phán cấp trên.
“The high court moved to quash the conviction on grounds of procedural irregularities.”
