Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
Nhóm bốn môn toán học thời Trung cổ: số học, hình học, thiên văn, âm nhạc.
“After completing rhetoric, scholars proceeded to the quadrivium.”
Kỹ thuật nén mô hình trí tuệ nhân tạo bằng cách giảm độ chính xác của các số số thực.
“Model quantization allows deep learning neural networks to run efficiently on mobile hardware.”
lễ kỷ niệm bốn trăm năm
“The museum hosted an exhibition marking Shakespeare's quatercentenary.”
Bẫy sụt, tình huống lún sâu vào hiểm họa không lối thoát
“Unregulated speculative trading dragged the retail investor into financial quicksand.”
bản chất cốt lõi
“The artist sought to capture the quiddity of light on water.”
Chăn ghép vải chần bông
“Her grandmother stitched tiny geometric shapes into the patchwork quilt.”
Kèo cược đoán hai vị trí đầu không cần thứ tự
“Punter placed a quinella on the top two horses in the derby.”
giai đoạn năm năm
“The economic plan outlined goals for the upcoming quinquennium.”
Tinh hoa, ví dụ hoàn hảo và cô đọng nhất của một phẩm chất.
“His tailored suit was the quintessence of understated British elegance.”
Kẻ phản bội bán nước cấu kết với quân xâm lược chiếm đóng
“Partisan resistance fighters targeted the regional quisling who had administered martial curfews for the invaders.”
Khối đá hoặc gạch ốp góc tường được đẽo gọt nổi bật để gia cố và tạo điểm nhấn kiến trúc.
“Contrasting granite quoins frame the brick manor, reinforcing its corners against structural drift.”
