BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

quantify /ˈkwɒntɪfaɪ/
C1

định lượng, xác định hoặc diễn đạt chính xác bằng con số cụ thể

Clinical trials must quantify biomarker shifts before a pharmaceutical compound proceeds to manufacture.

quantize /ˈkwɒn.taɪz/
C1

Lượng hóa hoặc nén các trọng số mô hình AI để giảm kích thước

Engineers quantize machine learning models to run efficiently on mobile hardware.