BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

quaint /kweɪnt/
C1

cổ kính, độc đáo một cách duyên dáng

We stayed at a quaint bed-and-breakfast near the coast.

qualitative /ˈkwɒlɪtətɪv/
C1

định tính (dựa trên bản chất, mô tả)

Qualitative research relies on in-depth interviews.

quantitative /ˈkwɒntɪtətɪv/
C1

định lượng (dựa trên số lượng, con số)

We collected quantitative data using a survey scale.

querulous /ˈkwer.jə.ləs/
C1

hay cằn nhằn, than phiền bằng giọng rên rỉ

She became querulous whenever travel plans did not go smoothly.

quintessential /ˌkwɪntɪˈsenʃl/
C1

Tinh túy, mang tính điển hình hoàn hảo nhất

She presented the quintessential case study on behavioral incentives.