Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
Đi dạo bộ thong thả quanh một khu vực để thị sát hoặc thưởng ngoạn
“The holidaymakers chose to perambulate the ramparts of the fortress to take in panoramic coastal views.”
Bôn ba hoặc du hành qua nhiều vùng đất khác nhau
“Nomadic herders peregrinate across the steppe with the change of seasons.”
Tán tỉnh yêu đương nhăng nhít.
“He continued to philander despite being married to a devotionally loyal wife.”
Đặt vấn đề; biến một giả định vốn được coi là nghiễm nhiên thành một chủ đề cần tranh luận và phân tích.
“Critical theorists problematize established methodology to uncover hidden analytical biases.”
Ban hành một luật/học thuyết, làm phát sinh các hiệu lực pháp lý.
“The government promulgated strict environmental standards to curtail pollution.”
Đề xuất, đề ra một lý thuyết hay ý tưởng để thảo luận và xem xét.
“The theoretical physicist propounded a novel framework resolving the information paradox.”
Hoãn hoặc đình chỉ kỳ họp của nghị viện mà không giải tán
“The prime minister advised the sovereign to prorogue the assembly to dodge a decisive censure motion.”
Cấm đoán chính thức, đặt một tổ chức chính trị hoặc hành vi ra ngoài vòng pháp luật do coi là nguy hại cho nhà nước.
“The interior ministry moved swiftly to proscribe the insurgent group as an unlawful extremist association.”
