BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

paper over /ˈpeɪ.pər ˈəʊ.vər/
C1

che đậy, lấp liếm tạm thời (bất đồng, rạn nứt)

They tried to paper over the disagreement during the meeting.

phase in /feɪz ɪn/
C1

triển khai dần theo từng giai đoạn

The government will phase in the new regulations next year.

pin down /pɪn daʊn/
C1

xác định rõ, ép ai đưa ra quyết định

I couldn't pin him down to a definite answer.

push through /pʊʃ θruː/
C1

thúc đẩy duyệt nhanh (đạo luật, chính sách, kế hoạch)

The government pushed through the new tax reform.