BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

pass along /pæs əˈlɔːŋ/
B1

Chuyển lời hoặc chuyển giao cái gì

Please pass along my congratulations to Sarah.

pass away /pæs əˈweɪ/
B1

qua đời

His grandfather passed away last year.

pass on /pæs ɑːn/
B1

truyền lại, chuyển tiếp thông tin hoặc vật dụng

Could you pass on this message to the marketing director?

pitch in /pɪtʃ ɪn/
B1

xắn tay vào giúp đỡ, đóng góp

If we all pitch in, we'll finish cleaning early.

pull in
B1

tấp xe vào lề hoặc phương tiện cập bến, vào ga

The train pulled in right on schedule.

pull over
B1

tấp xe vào lề đường

The police officer signaled us to pull over.

put off /pʊt ɔːf/
B1

trì hoãn

Never put off until tomorrow what you can do today.

put out /pʊt aʊt/
B1

dập tắt lửa, thuốc lá

Firefighters arrived rapidly to put out the blaze.

put through /pʊt θruː/
B1

nối máy điện thoại

Please put me through to the sales manager.