BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

make it /ˈmeɪk ɪt/
B1

đến dự được, có mặt được

I'm afraid I won't be able to make it to the party.

make up /meɪk ʌp/
B1

Bịa đặt, sáng tạo ra (câu chuyện, lý do); làm hòa

He made up an excuse for being late to school.

mark down
B1

giảm giá sản phẩm

The store marked down winter clothes by fifty percent.

move on /muːv ɑːn/
B1

Chuyển sang (chủ đề khác)

Let's move on to the next item on the agenda.