Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 316 từ.
Phép nói giảm bằng cách phủ định điều ngược lại nhằm nhấn mạnh.
“Describing a brilliant performance as 'not bad at all' is a clear instance of litotes.”
quán trọ gia đình mộc mạc kiểu Ý phục vụ cả phòng ngủ lẫn bữa ăn
“The cyclist rested at a rural locanda, enjoying crusty bread and an attic bedroom overlooking Tuscan vines.”
Sự đóng cửa nhà máy/văn phòng của chủ lao động để ép công nhân chấp nhận điều kiện
“The corporate lockout entered its second week as union negotiations stalled.”
Hành lang hoặc gian phòng có một hoặc nhiều mặt để ngỏ nhìn ra ngoài trời, được đỡ bằng hàng cột.
“Dignitaries addressed the crowd gathered in the piazza from the second-story marble loggia.”
Sự ách tắc kéo dài làm ngưng trệ toàn bộ quy trình.
“A single administrative concession broke the parliamentary logjam.”
Cuộc tranh luận gay gắt chỉ xoay quanh ngữ nghĩa hoặc cách dùng từ.
“The committee spent hours in a futile logomachy over the definition of compliance.”
Chứng huyên thuyên, nói liên tục không kiểm soát và thiếu mạch lạc
“Manic episodes manifested as relentless logorrhea, making it impossible for the interviewer to steer the dialogue.”
Chạy bằng những sải chân dài nhẹ nhàng và đều đặn
“A timber wolf loped across the snowy clearing toward tree shelter.”
Chứng ưỡn cột sống.
“Lumbar lordosis often causes lower back pain.”
Bàn trang điểm hoặc bàn ngăn kéo thấp có chân thanh mảnh.
“Cosmetics and silver-backed hairbrushes cluttered the queen-anne lowboy.”
Công trình nghiên cứu, khảo luận uyên bác nhưng nặng nề do làm việc thâu đêm.
“His dense lucubrations on German idealism were impenetrable to casual readers.”
Xa hoa, thịnh soạn và tốn kém tột bậc (dùng miêu tả bữa tiệc).
“The state banquet concluded with a Lucullan display of gilded pastries and spun sugar.”
nhân vật kiệt xuất, danh nhân dẫn đường
“The symposium brought together leading luminaries from the realm of astrophysics.”
Tầng lớp vô sản lưu manh thiếu ý thức chính trị và dễ bị các thế lực phản động mua chuộc
“The demagogue mobilised the desperate lumpenproletariat to disrupt organized dockworker strikes.”
Khoảng tường hoặc ô cửa hình bán nguyệt hình trăng khuyết nằm phía trên cửa hoặc nơi vòm trần giao với tường.
“Frescoes depicting pastoral labors adorned each lunette beneath the barrel-vaulted ceiling.”
Kỹ thuật đông khô; quá trình sấy khô vật chất thông qua quá trình thăng hoa trực tiếp của băng trong môi trường chân không.
“Lyophilization safeguards protein tertiary structure far better than standard heat-based desiccations.”
