BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

lampoon /læmˈpuːn/
C2

Đả kích, châm biếm ai đó bằng văn thơ hoặc tiểu phẩm hài hước.

The late-night satirical show regularly lampoons high-profile political figures across the ideological spectrum.

lionize /ˈlaɪ.ə.naɪz/
C2

tôn vinh như người hùng, săn đón nồng nhiệt

The city lionized the astronauts upon their safe return from the space station.

lope /ˈloʊp/
C2

Chạy bằng những sải chân dài nhẹ nhàng và đều đặn

A timber wolf loped across the snowy clearing toward tree shelter.