Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
lampoon /læmˈpuːn/
C2Đả kích, châm biếm ai đó bằng văn thơ hoặc tiểu phẩm hài hước.
“The late-night satirical show regularly lampoons high-profile political figures across the ideological spectrum.”
lionize /ˈlaɪ.ə.naɪz/
C2tôn vinh như người hùng, săn đón nồng nhiệt
“The city lionized the astronauts upon their safe return from the space station.”
lope /ˈloʊp/
C2Chạy bằng những sải chân dài nhẹ nhàng và đều đặn
“A timber wolf loped across the snowy clearing toward tree shelter.”
