Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
tốt bụng, tử tế
“It was kind of you to wait for me.”
Say mê
“The young boy is very keen on learning how to play the guitar.”
Chải chuốt, gọn gàng, được chăm sóc kỹ lưỡng
“He presented a remarkably kempt appearance despite spending an entire night on a sleeper train.”
viên đá khóa vòm
“Removing the damaged keystone required hydraulic jacks to prevent the arch from collapsing.”
Có cùng nguồn gốc, huyết thống hoặc tương đồng sâu sắc về bản chất, tính cách.
“She instantly recognized a kindred spirit in her new sister-in-law.”
mang tính dây chuyền hoặc gây hệ quả gián tiếp
“The factory closure had severe knock-on effects across the local service economy.”
Thuộc luồng gió dốc xuống; luồng khí lạnh đậm đặc trượt từ trên cao xuống thung lũng.
“Fierce katabatic winds battered the coastal base as dense air plunged off the glacial plateau.”
Rắc rối, hóc búa và phức tạp
“The arbitrator spent weeks untangling the knotty legal disputes surrounding the patent.”
