BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

kempt /kempt/
C1

Chải chuốt, gọn gàng, được chăm sóc kỹ lưỡng

He presented a remarkably kempt appearance despite spending an entire night on a sleeper train.

keystone /ˈkiːstəʊn/
C1

viên đá khóa vòm

Removing the damaged keystone required hydraulic jacks to prevent the arch from collapsing.

kindred /ˈkɪndrəd/
C1

Có cùng nguồn gốc, huyết thống hoặc tương đồng sâu sắc về bản chất, tính cách.

She instantly recognized a kindred spirit in her new sister-in-law.

knock-on /ˈnɒk ɒn/
C1

mang tính dây chuyền hoặc gây hệ quả gián tiếp

The factory closure had severe knock-on effects across the local service economy.